烦扰

烦扰
fánrǎo
phiền nhiễu

làm phiền; quấy rầy; làm khó chịu

3 nghĩa#31802
NGHĨA3 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    làm phiền; quấy rầy; làm khó chịu

    • Xin đừng làm phiền tôi.

  2. động từ

    làm phiền; bận tâm

  3. động từ

    chọc giận; gây chuyện; trêu vào

KẾT HỢP3 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Lửa bốc lên đầu khiến lòng người trở nên phiền não, bực bội.

LIÊN QUAN

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.