纠缠

纠缠
jiūchán
củ triền

lằm nhằm; càu nhàu; nói dai

HSK 7 (3.0)2 nghĩa#9153
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    lằm nhằm; càu nhàu; nói dai

    不停地说某事,让人烦恼búting de shuō mǒushì, ràng rén fánǎo

    • Anh ấy luôn quấy rầy tôi.

  2. động từ

    gương mẫu; mô phạm; điển hình

    彼此缠绕在一起,难以分开bǐcǐ chánrào zài yìqǐ, nányǐ fēnkāi

    • Họ dây dưa không dứt.

KẾT HỢP5 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…
LIÊN QUAN

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.