困惑

困惑
kùnhuò
khốn hoặc

bối rối; lúng túng

HSK 7 (3.0)5 nghĩa#5450
NGHĨA5 nghĩa

NGHĨA

  1. tính từ

    bối rối; lúng túng

    感到疑惑、不明白、不知所措gǎndào yíhuò、búmíngbai、búzhīsuǒcuò

    • Anh ấy trông rất bối rối.

  2. tính từ

    bối rối; hoang mang

    不明白;不理解bù míngbai;bù lǐjiě

    • Tôi cảm thấy rất bối rối.

  3. danh từ

    bối rối; phân vân; khó hiểu

    不明白;不清楚的事情búmíngbai;búqīngchu de shìqing

    • Vấn đề này khiến tôi rất bối rối.

  4. danh từ

    bối rối; lúng túng; khó hiểu

    使人不明白;让人不知所措的状态shǐ rén bù míngbai; ràng rén bù zhī suǒ cuò de zhuàngtài

    • Anh ấy cảm thấy rất bối rối.

  5. tính từ

    vẻ mặt ngơ ngác; trông hoàn toàn bối rối

    感到不明白、不理解的样子gǎndào bù míngbai、bù lǐjiě de yàngzi

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • vi(vây quanh, hàng rào)BỘ
  • mộc(cây gỗ)HỘI Ý

Cây bị vây kín bốn phía không lối thoát, đó là sự khốn khó.

LIÊN QUAN

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.