Người nuôi dưỡng con cừu — đó là nghĩa của chữ 养 (dưỡng).
/
养老
养老
dưỡng lão
dưỡng lão; phụng dưỡng người già
HSK 6 (3.0)2 nghĩa#35831
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹动động từ
dưỡng lão; phụng dưỡng người già
- 。
Anh ấy phụng dưỡng cha mẹ.
- 貳动động từ
dưỡng già; hưu trí an nhàn
- 。
Anh ấy muốn an hưởng tuổi già.
KẾT HỢP5 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ养老
Phồn thể養老
dưỡng lão
dưỡng lão; phụng dưỡng người già
HSK 6 (3.0)2 nghĩa#35831
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹动động từ
dưỡng lão; phụng dưỡng người già
- 。
Anh ấy phụng dưỡng cha mẹ.
- 貳动động từ
dưỡng già; hưu trí an nhàn
- 。
Anh ấy muốn an hưởng tuổi già.
KẾT HỢP5 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.