养殖

养殖
yǎngzhí
dưỡng thực

nuôi trồng; chăn nuôi; nhân giống

HSK 7 (3.0)1 nghĩa#46153
NGHĨA

NGHĨA

  1. động từ

    nuôi trồng; chăn nuôi; nhân giống

    • Họ đã nuôi rất nhiều cá.

KẾT HỢP5 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • dương(con dê, con cừu)HỘI Ý
  • nhân(người (biến thể))BỘ

Người nuôi dưỡng con cừu — đó là nghĩa của chữ 养 (dưỡng).

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.