/
珍珠
珍珠
trân châu
trân châu; ngọc trai
HSK 6 (2.0)HSK 5 (3.0)2 nghĩa#7805Lượng từ 粒 / 颗
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹名danh từ
trân châu; ngọc trai
中用珍贵的蚌壳中产出的白色圆形宝石yòng zhēnguì de bàngké zhōng chǎnchū de báisè yuánxíng báoshí
- 。
Cô ấy đeo một chuỗi vòng cổ ngọc trai.
- 貳名danh từ
ngọc trai; (bóng) giọt lệ; nước mắt
中贝壳里产出的圆形白色或彩色珍贵物品bèiké lǐ chǎnchū de yuánxíng báisè huò cǎisè zhēnguì wùpǐn
- 。
Nước mắt cô ấy như những giọt châu báu.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
LIÊN QUAN
ĐỒNG NGHĨA1
珍珠
Phồn thể珍
trân châu
trân châu; ngọc trai
HSK 6 (2.0)HSK 5 (3.0)2 nghĩa#7805Lượng từ 粒 / 颗
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹名danh từ
trân châu; ngọc trai
中用珍贵的蚌壳中产出的白色圆形宝石yòng zhēnguì de bàngké zhōng chǎnchū de báisè yuánxíng báoshí
- 。
Cô ấy đeo một chuỗi vòng cổ ngọc trai.
- 貳名danh từ
ngọc trai; (bóng) giọt lệ; nước mắt
中贝壳里产出的圆形白色或彩色珍贵物品bèiké lǐ chǎnchū de yuánxíng báisè huò cǎisè zhēnguì wùpǐn
- 。
Nước mắt cô ấy như những giọt châu báu.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
LIÊN QUAN
ĐỒNG NGHĨA1
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 玩wánvui chơi; chơi đùa
- 球qiúquả bóng; quả cầu
- 班bānnhóm; lớp; ca (làm việc); kíp
- 琵píxem 琵琶, đàn tỳ ba
- 玛mǎdùng trong từ "mã não" (một loại đá quý)
- 玡yábiến thể của chữ "tà" (trong Lãng Tà); địa danh cổ
- 珍zhēntrân quý; quý giá; trân trọng
- 琳línđá quý; báu vật; bảo bối
- 环huánvòng tròn; nhóm; giới (xã hội)
- 理lǐvân; thớ; lý lẽ; quản lý; xử lý
- 瑞ruìtiền lì xì; may mắn; thuận lợi (trong buôn bán)
- 珊shānsan hô; (văn) đẹp rực rỡ