停业

停业
tíng
đình nghiệp

tạm ngừng kinh doanh; đóng cửa (tạm thời hoặc vĩnh viễn)

HSK 7 (3.0)2 nghĩa#39545
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    tạm ngừng kinh doanh; đóng cửa (tạm thời hoặc vĩnh viễn)

    • Cửa hàng này đã ngừng kinh doanh rồi.

  2. động từ

    đóng cửa; phá sản; giải thể

    • Cửa hàng này đã đóng cửa rồi.

KẾT HỢP4 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Người dừng lại nghỉ ngơi tại một căn đình bên đường.

LIÊN QUAN

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.