借鉴

借鉴
jièjiàn
tá giám

học hỏi; tham khảo; rút kinh nghiệm từ

HSK 6 (2.0)HSK 6 (3.0)3 nghĩa#44792
NGHĨA3 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    học hỏi; tham khảo; rút kinh nghiệm từ

    • Chúng ta có thể học hỏi kinh nghiệm của anh ấy.

  2. động từ

    lấy làm gương; học hỏi kinh nghiệm

    • Chúng ta có thể học hỏi kinh nghiệm của họ.

  3. động từ

    bài học rút ra (từ kinh nghiệm của người khác); lấy đó làm gương

KẾT HỢP5 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Mượn đồ của người khác là lấy thứ thuộc về quá khứ của họ tạm dùng.

LIÊN QUAN

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.