借用

借用
jièyòng
tá dụng

mượn dùng; sử dụng tạm

HSK 7 (3.0)2 nghĩa#7691
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    mượn dùng; sử dụng tạm

    暂时使用别人的东西或词语zànshí shǐyòng biérén de dōngxi huò cíyǔ

    • Tôi có thể mượn bút của bạn được không?

  2. động từ

    mượn dùng; vay mượn (ý tưởng để sử dụng)

    拿别人的东西暂时使用ná biérén de dōngxi zànshíjiān shǐyòng

KẾT HỢP5 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Mượn đồ của người khác là lấy thứ thuộc về quá khứ của họ tạm dùng.

LIÊN QUAN

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.