名义

名义
míng
danh nghĩa

danh nghĩa; danh hiệu; trên danh nghĩa

HSK 6 (3.0)5 nghĩa#5378
NGHĨA5 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    danh nghĩa; danh hiệu; trên danh nghĩa

    用来做某事的表面理由或身份;不是真实的yònglái zuò mǒushì de biǎomiàn lǐyóu huò shēnfèn; búshì zhēnshí de

    • Anh ấy chỉ là giám đốc trên danh nghĩa.

  2. danh từ

    danh nghĩa; trên danh nghĩa

    用某个名目或身份作为表面的理由yòng mǒu ge míngmù huò shēnfèn zuòwéi biǎomiàn de lǐyóu

    • Đây chỉ là trên danh nghĩa thôi.

  3. danh từ

    danh nghĩa; danh hiệu; trên danh nghĩa

    表面上声称的原因或目的biǎomiàn shang shēngchèng de yuányīn huò mùdì

    • Đây chỉ là một danh nghĩa.

  4. danh từ

    tên; danh

    用来称呼或代表某人或某事的名称yònglái chēnghū huò dàibiǎo mǒurén huò mǒushì de míngchèng

    • Anh ấy chỉ là ông chủ trên danh nghĩa.

  5. danh từ

    giá trị danh nghĩa; công xưng

    表面上声称的原因或目的biǎomiàn shang shēngchèng de yuányīn huò mùdì

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • tịch(buổi tối, đêm tối)HỘI Ý
  • khẩu(miệng, lời nói)BỘ

Khi trời tối không nhìn thấy nhau, người ta phải dùng miệng gọi tên để nhận ra nhau.

LIÊN QUAN

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.