Khi trời tối không nhìn thấy nhau, người ta phải dùng miệng gọi tên để nhận ra nhau.
名义
danh nghĩa; danh hiệu; trên danh nghĩa
NGHĨA
- 壹名danh từ
danh nghĩa; danh hiệu; trên danh nghĩa
中用来做某事的表面理由或身份;不是真实的yònglái zuò mǒushì de biǎomiàn lǐyóu huò shēnfèn; búshì zhēnshí de
- 。
Anh ấy chỉ là giám đốc trên danh nghĩa.
- 貳名danh từ
danh nghĩa; trên danh nghĩa
中用某个名目或身份作为表面的理由yòng mǒu ge míngmù huò shēnfèn zuòwéi biǎomiàn de lǐyóu
- 。
Đây chỉ là trên danh nghĩa thôi.
- 參名danh từ
danh nghĩa; danh hiệu; trên danh nghĩa
中表面上声称的原因或目的biǎomiàn shang shēngchèng de yuányīn huò mùdì
- 。
Đây chỉ là một danh nghĩa.
- 肆名danh từ
tên; danh
中用来称呼或代表某人或某事的名称yònglái chēnghū huò dàibiǎo mǒurén huò mǒushì de míngchèng
- 。
Anh ấy chỉ là ông chủ trên danh nghĩa.
- 伍名danh từ
giá trị danh nghĩa; công xưng
中表面上声称的原因或目的biǎomiàn shang shēngchèng de yuányīn huò mùdì
解字
GIẢI TỰdanh nghĩa; danh hiệu; trên danh nghĩa
NGHĨA
- 壹名danh từ
danh nghĩa; danh hiệu; trên danh nghĩa
中用来做某事的表面理由或身份;不是真实的yònglái zuò mǒushì de biǎomiàn lǐyóu huò shēnfèn; búshì zhēnshí de
- 。
Anh ấy chỉ là giám đốc trên danh nghĩa.
- 貳名danh từ
danh nghĩa; trên danh nghĩa
中用某个名目或身份作为表面的理由yòng mǒu ge míngmù huò shēnfèn zuòwéi biǎomiàn de lǐyóu
- 。
Đây chỉ là trên danh nghĩa thôi.
- 參名danh từ
danh nghĩa; danh hiệu; trên danh nghĩa
中表面上声称的原因或目的biǎomiàn shang shēngchèng de yuányīn huò mùdì
- 。
Đây chỉ là một danh nghĩa.
- 肆名danh từ
tên; danh
中用来称呼或代表某人或某事的名称yònglái chēnghū huò dàibiǎo mǒurén huò mǒushì de míngchèng
- 。
Anh ấy chỉ là ông chủ trên danh nghĩa.
- 伍名danh từ
giá trị danh nghĩa; công xưng
中表面上声称的原因或目的biǎomiàn shang shēngchèng de yuányīn huò mùdì
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 吗matrợ từ nghi vấn (dùng cho câu hỏi có/không)
- 吧bathôi nào; nhỉ; nhé (trợ từ gợi ý hoặc phỏng đoán)
- 啊aà; ạ; nhỉ; nhé (trợ từ cuối câu biểu thị xác nhận, đồng ý)
- 和hévà; cùng với; với
- 呢ne(tiểu từ cuối câu) dùng để hỏi lại hoặc nối tiếp ngữ cảnh trước ("còn... thì sao
- 哦óồ; ô (thán từ biểu thị nghi ngờ hoặc ngạc nhiên)
- 叫jiàogọi; kêu; ra lệnh
- 听tīngnghe; lắng nghe
- 嗯ēnừ; ừm (tiếng ừ đồng ý hoặc tiếng rên)
- 呀yatrợ từ (tương đương với 啊 a, dùng sau nguyên âm, biểu thị sự ngạc nhiên hoặc ngh
- 吃chībiến thể của 吃[chi1]
- 嘿hēiái chà; ôi chao; ối