修饰

修饰
xiūshì
tu sức

trang điểm; trang trí; (ngữ pháp) bổ nghĩa; tu sức

5 nghĩa#30144
NGHĨA5 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    trang điểm; trang trí; (ngữ pháp) bổ nghĩa; tu sức

    • Cô ấy thích trang trí phòng của mình.

  2. động từ

    tô điểm; trang trí; (ngữ pháp) bổ nghĩa; tu từ

    • Bài viết này cần được trau chuốt.

  3. động từ

    trang trí; tu sức; (ngữ pháp) bổ nghĩa; tu từ

  4. động từ

    bổ nghĩa; tu sức (ngữ pháp); trang điểm; trang trí

    • Trạng từ bổ nghĩa cho động từ.

  5. động từ

    bố trí; sắp xếp; trang trí

KẾT HỢP4 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • nhân(người)BỘ
  • du(nơi chốn, dáng nhàn nhã)HÀI THANH
  • sam(trang sức, nét vẽ đẹp)HỘI Ý

Người được trang điểm tô vẽ trở nên tu dưỡng và hoàn thiện hơn.

LIÊN QUAN

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.