Câu văn là lời nói từ miệng được bao bọc gọn trong một ý.
/
句子
句子
câu tử
câu; câu văn
HSK 3 (2.0)HSK 2 (3.0)1 nghĩa#14287Lượng từ 个
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
câu; câu văn
中由若干词组成,能表达完整意思的语言单位yóu ruògān cí zǔchéng、néng biǎodá wánzhěng yìsi de yǔyán dānyuán
- 。
Bạn hãy đọc câu này.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ句子
Phồn thể句
câu tử
câu; câu văn
HSK 3 (2.0)HSK 2 (3.0)1 nghĩa#14287Lượng từ 个
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
câu; câu văn
中由若干词组成,能表达完整意思的语言单位yóu ruògān cí zǔchéng、néng biǎodá wánzhěng yìsi de yǔyán dānyuán
- 。
Bạn hãy đọc câu này.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 吗matrợ từ nghi vấn (dùng cho câu hỏi có/không)
- 吧bathôi nào; nhỉ; nhé (trợ từ gợi ý hoặc phỏng đoán)
- 啊aà; ạ; nhỉ; nhé (trợ từ cuối câu biểu thị xác nhận, đồng ý)
- 和hévà; cùng với; với
- 呢ne(tiểu từ cuối câu) dùng để hỏi lại hoặc nối tiếp ngữ cảnh trước ("còn... thì sao
- 哦óồ; ô (thán từ biểu thị nghi ngờ hoặc ngạc nhiên)
- 叫jiàogọi; kêu; ra lệnh
- 听tīngnghe; lắng nghe
- 嗯ēnừ; ừm (tiếng ừ đồng ý hoặc tiếng rên)
- 呀yatrợ từ (tương đương với 啊 a, dùng sau nguyên âm, biểu thị sự ngạc nhiên hoặc ngh
- 吃chībiến thể của 吃[chi1]
- 嘿hēiái chà; ôi chao; ối