Tới nội dung chính
⾣

dậu · rượu

yǒu (you3)

Bộ thủ số 164 · 7 nét (第 164 部首 · 7 画 dì 164 bùshǒu · 7 huà)

Bộ thủ ⾣ (dậu) — nghĩa: rượu, 7 nét.

Nguồn gốc & mẹo nhớ

Bộ thủ này tượng hình một cái lọ hay bình chứa rượu trong giáp cốt văn và triện thư cổ. Hình dáng của nó cho thấy một bình hình cóc hoặc một dụng cụ chứa nước có miệng hẹp ở trên, biểu thị chức năng lưu trữ chất lỏng như rượu.

Mẹo nhớ: Hình một cái lọ chứa rượu với miệng hẹp, dễ nhớ như một bình cổ để đựng rượu.

Chữ chứa bộ này (含此部首的字 hán cǐ bùshǒu de zì)

68 chữ
  • 醛quánthuyên

    anđehit (aldehyde)

    16 nét

  • 醝cuóta

    rượu; rượu bia; đồ uống có cồn

    16 nét

  • 醡zhàtrá

    máy ép rượu; ép (lấy rượu)

    17 nét

  • 醢hǎihải

    thịt băm nhuyễn; (bóng) xa hoa lãng phí (không biết đến thực tế)

    17 nét

  • 醣tángđường

    cacbohydrat; đường (hóa học)

    17 nét

  • 醨líly

    rượu nhạt; cặn rượu

    17 nét

  • 医yīy

    y tế; y học; chữa bệnh

    18 nét

  • 醪láolao

    rượu đục; rượu còn cặn

    18 nét

  • 醭búphốc

    váng mốc (trên bề mặt chất lỏng)

    19 nét

  • 醮jiàotiếu

    cúng tế; làm lễ tế

    19 nét

  • 醯xīê

    axit; nhóm acyl; giấm (văn)

    19 nét

  • 醰tánđàm

    vị đắng trong rượu

    19 nét

  • 醴lǐlễ

    rượu ngọt; rượu mạch nha

    20 nét

  • 醵jùcự

    góp tiền ăn tiệc chung; đóng góp cho bữa tiệc

    20 nét

  • 醹rúnhu

    (của rượu) nồng; đậm đà

    21 nét

  • 醺xūnhuân

    say xỉn; say mèm

    21 nét

  • 醽línglinh

    rượu (tên một loại rượu)

    24 nét

  • 醾mímy

    rượu chưa lọc; rượu nguyên chất

    24 nét

  • 釂jiàotiếu

    uống cạn chén; dốc cạn ly

    24 nét

  • 衅xìnhấn

    vết nứt; tranh chấp; xích mích

    26 nét

Thử nhớ xem

Vài câu ngắn, không tính điểm, không cần đăng nhập.

Câu 1 / 5

Bộ thủ chính của chữ 醡 là gì?

Bộ thủ liên quan (相关部首 xiāngguān bùshǒu)

Cùng số nét hoặc gần kề trong bảng 214 bộ thủ.

Dữ liệu