Tới nội dung chính

醵

醵
jù
cự
⾣bộ dậu · 20 nét

góp tiền ăn tiệc chung; đóng góp cho bữa tiệc

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. 壹动động từ

    góp tiền ăn tiệc chung; đóng góp cho bữa tiệc

    • 。

      Mọi người góp tiền mua rượu.

  2. 貳动động từ

    góp tiền chung; quyên góp

    • 。

      Chúng tôi góp tiền mua một món quà.

醵
jù
cự
BỘ THỦ⾣
20 nét
Mở mục từ của chữ này
笔顺CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.

Dữ liệu