Tới nội dung chính

醢

醢
hǎi
hải
⾣bộ dậu · 17 nét

thịt băm nhuyễn; (bóng) xa hoa lãng phí (không biết đến thực tế)

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. 壹

    thịt băm nhuyễn; (bóng) xa hoa lãng phí (không biết đến thực tế)

  2. 貳名danh từ

    thịt muối; mắm thịt

    • 。

      Hải là một loại thức ăn thời cổ đại.

醢
hǎi
hải
BỘ THỦ⾣
17 nét
Mở mục từ của chữ này
笔顺CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.

Dữ liệu