zhà
trá
bộ dậu · 17 nét

máy ép rượu; ép (lấy rượu)

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. máy ép rượu; ép (lấy rượu)

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.