Tới nội dung chính

醮

醮
jiào
tiếu
⾣bộ dậu · 19 nét

cúng tế; làm lễ tế

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. 壹动động từ

    cúng tế; làm lễ tế

    • 。

      Anh ấy đi đền để cúng tế.

醮
jiào
tiếu
BỘ THỦ⾣
19 nét
Mở mục từ của chữ này
笔顺CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.

Dữ liệu