Tới nội dung chính

醰

醰
tán
đàm
⾣bộ dậu · 19 nét

vị đắng trong rượu

3 nghĩa
NGHĨA3 nghĩa

NGHĨA

  1. 壹形tính từ

    vị đắng trong rượu

    • 。

      Rượu này hơi đắng.

  2. 貳形tính từ

    béo tốt; phì nhiêu; màu mỡ

    • 。

      Rượu này có vị rất đậm đà.

  3. 參形tính từ

    đậm đà; đầy hương vị (văn)

醰
tán
đàm
BỘ THỦ⾣
19 nét
Mở mục từ của chữ này

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.

Dữ liệu