Tới nội dung chính

医

医
yī
y
⼖bộ hệ · 7 nét

y tế; y học; chữa bệnh

5 nghĩa#35751
NGHĨA5 nghĩa

NGHĨA

  1. 壹名danh từ

    y tế; y học; chữa bệnh

    • 。

      Anh ấy là một bác sĩ.

  2. 貳

    thầy thuốc; bác sĩ; y (chữa bệnh)

  3. 參动động từ

    chữa bệnh; y học; thầy thuốc

    • 。

      Bác sĩ có thể chữa khỏi bệnh cho bạn.

  4. 肆

    chữa bệnh; trị liệu; y (thuốc/bác sĩ)

  5. 伍名danh từ

    thuốc; dược phẩm

    • 。

      Anh ấy học y.

医
yī
y
BỘ THỦ⼖
7 nét
Mở mục từ của chữ này
笔顺CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.

Dữ liệu