清洁工
công nhân vệ sinh; người lau dọn
NGHĨA
- 壹名danh từ
công nhân vệ sinh; người lau dọn
中打扫卫生、清理环境的工人dǎ sǎo wèi shēng、qīng lǐ huán jìng de gōng rén
- 。
Người dọn dẹp đang quét dọn.
- 貳名danh từ
nhân viên vệ sinh; người lao công
中打扫卫生、清理环境的工作人员dǎsǎo wèishēng、qīnglǐ huanjìng de gōngzuò rényuán
- 。
Anh ấy là một nhân viên vệ sinh.
- 參名danh từ
công nhân vệ sinh; người thu gom rác
中打扫卫生、清理垃圾的工作人员dǎsǎo wèishēng、qīnglǐ lājī de gōngzuò rényuán
- 。
Anh ấy là một công nhân vệ sinh.
công nhân vệ sinh; người lau dọn
NGHĨA
- 壹名danh từ
công nhân vệ sinh; người lau dọn
中打扫卫生、清理环境的工人dǎ sǎo wèi shēng、qīng lǐ huán jìng de gōng rén
- 。
Người dọn dẹp đang quét dọn.
- 貳名danh từ
nhân viên vệ sinh; người lao công
中打扫卫生、清理环境的工作人员dǎsǎo wèishēng、qīnglǐ huanjìng de gōngzuò rényuán
- 。
Anh ấy là một nhân viên vệ sinh.
- 參名danh từ
công nhân vệ sinh; người thu gom rác
中打扫卫生、清理垃圾的工作人员dǎsǎo wèishēng、qīnglǐ lājī de gōngzuò rényuán
- 。
Anh ấy là một công nhân vệ sinh.
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 没méichưa; không có (tiền tố phủ định cho động từ)
- 求qiútìm kiếm; mong muốn
- 派pài(văn) nhánh sông; chi lưu
- 水shuǐnước; nước uống
- 活huósống; sinh sống; còn sống; làm cho sống
- 滚gǔnsôi; lăn; cuộn; cút đi
- 洗xǐrửa; giặt; tắm
- 冲chōng(nước) chảy mạnh vào; xô vào; cuốn trôi
- 法fǎdạng cũ của 法[fa3]
- 洞dònghang; hầm; hố
- 海hǎiđại dương
- 演yǎnbiểu diễn; diễn (kịch, phim...)