清洁工

清洁工
qīngjiégōng
thanh khiết công

công nhân vệ sinh; người lau dọn

HSK 6 (3.0)3 nghĩa#13654
NGHĨA3 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    công nhân vệ sinh; người lau dọn

    打扫卫生、清理环境的工人dǎ sǎo wèi shēng、qīng lǐ huán jìng de gōng rén

    • Người dọn dẹp đang quét dọn.

  2. danh từ

    nhân viên vệ sinh; người lao công

    打扫卫生、清理环境的工作人员dǎsǎo wèishēng、qīnglǐ huanjìng de gōngzuò rényuán

    • Anh ấy là một nhân viên vệ sinh.

  3. danh từ

    công nhân vệ sinh; người thu gom rác

    打扫卫生、清理垃圾的工作人员dǎsǎo wèishēng、qīnglǐ lājī de gōngzuò rényuán

    • Anh ấy là một công nhân vệ sinh.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Nước xanh trong vắt gợi lên sự thanh khiết và trong lành.

LIÊN QUAN

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.