Phân loại lúa thóc bằng cách dùng đấu đo lường từng loại.
/
科学家
科学家
khoa học gia
nhà khoa học
HSK 2 (3.0)1 nghĩa#2790
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
nhà khoa học
中从事科学研究工作的人cóngshì kēxué yánjiū gōngzuò de rén
- 。
Anh ấy muốn trở thành một nhà khoa học.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ解字
GIẢI TỰ- 亻nhân(người)BỘ
- 家gia(gia đình, nhà)HÌNH THANH
Người chuyên làm đồ nội thất được gọi là thợ nhà (傢).
科学家
Phồn thể科學家
khoa học gia
nhà khoa học
HSK 2 (3.0)1 nghĩa#2790
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
nhà khoa học
中从事科学研究工作的人cóngshì kēxué yánjiū gōngzuò de rén
- 。
Anh ấy muốn trở thành một nhà khoa học.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ- 亻nhân(người)BỘ
- 家gia(gia đình, nhà)HÌNH THANH
Người chuyên làm đồ nội thất được gọi là thợ nhà (傢).
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 秒miǎogiây (đơn vị thời gian)
- 种zhǒnghạt giống; chủng loại; loài
- 稍shāohơi; phần nào; ở mức độ nào đó
- 科kēngành học, khoa; (sinh vật học) họ, khoa
- 称chēngcân (đo trọng lượng); gọi là; xưng; khen ngợi
- 稲dàolúa; cây lúa
- 程chéngquy tắc; ví dụ; lệ
- 秀xiùChu Hậu Chiếu, tên thật của hoàng đế thứ mười nhà Minh, niên hiệu Chính Đức (149
- 租zūthuê; thuê mướn
- 秆gǎn(văn) Nhật Bản; Đông Doanh
- 谷gǔlương thực; nguyên liệu; vật liệu
- 税shuìthuế; thuế má