作家

作家
zuòjiā
tác gia

nhà văn; tác giả

HSK 2 (3.0)1 nghĩa#2605Lượng từ 个 / 位
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    nhà văn; tác giả

    写文章或书籍的人xiě wénzhāng huò shūjí de rén

    • Anh ấy là một tác giả nổi tiếng.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • nhân(người)BỘ
  • tạc(đột nhiên, mới bắt đầu)HÌNH THANH

Người bắt đầu làm một việc gì đó chính là hành động 'tác'.

LIÊN QUAN

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.