院长

院长
yuànzhǎng
viện trưởng

viện trưởng; hiệu trưởng (đại học); trưởng khoa; chủ tịch hội đồng

HSK 2 (3.0)1 nghĩa#6463
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    viện trưởng; hiệu trưởng (đại học); trưởng khoa; chủ tịch hội đồng

    管理某个院校或机构的最高负责人guǎnlǐ mǒuuge yuànxiào huò jīgòu de zuìgāo fùzé rén

    • Ông ấy là viện trưởng bệnh viện chúng tôi.

    + 1 ví dụ thêm cho nghĩa này
    • Viện trưởng Vương xử sự ngay thẳng, làm việc công minh, chưa từng gây khó dễ cho ai, mọi người đều tôn kính ông ấy.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • phụ(gò đất, tường thành (bộ phụ))BỘ
  • hoàn(hoàn chỉnh, đầy đủ)HÌNH THANH

Khuôn viên viện được bao quanh bởi tường thành vững chắc và hoàn chỉnh.

LIÊN QUAN

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.