院长
viện trưởng; hiệu trưởng (đại học); trưởng khoa; chủ tịch hội đồng
NGHĨA
- 壹名danh từ
viện trưởng; hiệu trưởng (đại học); trưởng khoa; chủ tịch hội đồng
中管理某个院校或机构的最高负责人guǎnlǐ mǒuuge yuànxiào huò jīgòu de zuìgāo fùzé rén
- 。
Ông ấy là viện trưởng bệnh viện chúng tôi.
+ 1 ví dụ thêm cho nghĩa này
- ,,,。
Viện trưởng Vương xử sự ngay thẳng, làm việc công minh, chưa từng gây khó dễ cho ai, mọi người đều tôn kính ông ấy.
viện trưởng; hiệu trưởng (đại học); trưởng khoa; chủ tịch hội đồng
NGHĨA
- 壹名danh từ
viện trưởng; hiệu trưởng (đại học); trưởng khoa; chủ tịch hội đồng
中管理某个院校或机构的最高负责人guǎnlǐ mǒuuge yuànxiào huò jīgòu de zuìgāo fùzé rén
- 。
Ông ấy là viện trưởng bệnh viện chúng tôi.
+ 1 ví dụ thêm cho nghĩa này
- ,,,。
Viện trưởng Vương xử sự ngay thẳng, làm việc công minh, chưa từng gây khó dễ cho ai, mọi người đều tôn kính ông ấy.
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 都dōuđều; cả; tất cả
- 那nàđó; kia; ấy
- 陪péihộ tống; áp tải; hộ giá
- 阿ātiền tố thân mật dùng trước tên đơn âm tiết hoặc từ chỉ quan hệ thân tộc
- 队duìđội; nhóm; hàng
- 随suíđi theo; noi theo; phục tùng
- 部bùbộ (cơ quan nhà nước); phần; bộ phận
- 郡jùnquận (đơn vị hành chính thời cổ)
- 隔gétách rời; phân giải; tháo ra
- 陈chénbày ra; trưng bày; trình bày
- 邦bāngnước; quốc gia; bang (yếu tố cấu tạo từ)
- 除chúloại bỏ; trừ đi; chia (toán học); ngoài ra; trừ (ngoại trừ)