/
农民
农民
nông dân
nông dân; nông phu
HSK 5 (2.0)HSK 3 (3.0)1 nghĩa#5448
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
nông dân; nông phu
中在农村种植农作物、饲养家畜的劳动者zài nóngcūn zhòngzhí nóngzuòwù、sìyǎng jiāachù de láodòngzhě
- 。
Anh ấy là một nông dân.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
LIÊN QUAN
农民
Phồn thể農民
nông dân
nông dân; nông phu
HSK 5 (2.0)HSK 3 (3.0)1 nghĩa#5448
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
nông dân; nông phu
中在农村种植农作物、饲养家畜的劳动者zài nóngcūn zhòngzhí nóngzuòwù、sìyǎng jiāachù de láodòngzhě
- 。
Anh ấy là một nông dân.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 写xiěviết; soạn
- 冠guānmũ
- 冢zhǒngnấm mồ; gò mả
- 冤yuānoan uổng; oan khuất
- 农nóngnông nghiệp; nông dân; nhà nông
- 冖mìbộ "mịch" (bộ thủ che phủ, bộ 14 Khang Hy), còn gọi là "tú bảo cái" hoặc "bình b
- 冗rǒngdư thừa; rườm rà
- 冘yínđi tiến lên; tiến bước
- 冞mísâu thẳm; xa xôi
- 冡méngdạng cũ của 蒙[meng2]
- 冣jùdạng cũ của 聚 [jù]
- 冥míngdạng cũ của 冥[míng]