队长

队长
duìzhǎng
đội trưởng

đội trưởng; trưởng nhóm

HSK 2 (3.0)2 nghĩa#1497Lượng từ
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    đội trưởng; trưởng nhóm

    带领一个队伍的人dàilǐng yīgè duìwu de rén

    • Anh ấy là đội trưởng của chúng tôi.

  2. danh từ

    đội trưởng; thủ lĩnh

    带领一个队伍或小组的人dàilǐng yī ge duìwǔ huò xiǎozǔ de rén

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • phụ(gò đất, đồi (bộ phụ))BỘ
  • nhân(người)HỘI Ý

Đội ngũ là những người tập hợp lại bên sườn đồi thành hàng lối.

LIÊN QUAN

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.