Vẽ tranh là dùng nét bút phác khung rồi tô từng ô vuông như thửa ruộng.
/
画家
画家
hoạ gia
họa sĩ; thợ sơn
HSK 2 (3.0)1 nghĩa#6537Lượng từ 个
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
họa sĩ; thợ sơn
中用画笔创作绘画作品的人yòng huàbǐ chuàngzuò huìhuà zuòpǐn de rén
- 。
Anh ấy là một họa sĩ nổi tiếng.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ解字
GIẢI TỰ- 亻nhân(người)BỘ
- 家gia(gia đình, nhà)HÌNH THANH
Người chuyên làm đồ nội thất được gọi là thợ nhà (傢).
LIÊN QUAN
画家
Phồn thể畫家
hoạ gia
họa sĩ; thợ sơn
HSK 2 (3.0)1 nghĩa#6537Lượng từ 个
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
họa sĩ; thợ sơn
中用画笔创作绘画作品的人yòng huàbǐ chuàngzuò huìhuà zuòpǐn de rén
- 。
Anh ấy là một họa sĩ nổi tiếng.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ- 亻nhân(người)BỘ
- 家gia(gia đình, nhà)HÌNH THANH
Người chuyên làm đồ nội thất được gọi là thợ nhà (傢).
LIÊN QUAN
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 当dānglà; (văn) chính là
- 由yóuđi kèm; đồng hành; kèm theo
- 画huàvẽ; tô màu
- 男nán(hình thức ghép) nam; đực; đàn ông
- 留liúdạng cũ của 留 [liú]
- 毕bìtỉ lệ người xem; độ xem (truyền hình)
- 界jièranh giới; biên giới; (dạng kết hợp)
- 畏wèisợ; sợ hãi
- 田tiánđất; ruộng; địa điểm; mặt đất
- 略lüèsửa bản án; thay đổi phán quyết; giảm nhẹ hình phạt (pháp)
- 町tǐngbờ ruộng; bờ đắp giữa đồng
- 番fānnước ngoài (không phải Trung Quốc); man di, rợ (từ cổ chỉ dân tộc ngoại bang)