Tới nội dung chính

商人

商人
shāngrén
thương nhân

thương nhân; thương gia

HSK 2 (3.0)2 nghĩa#5393
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. 壹名danh từ

    thương nhân; thương gia

    中做买卖、买卖东西赚钱的人zuò mǎimài、mǎimài dōngxi zuànqián de rén

    • 。

      Anh ấy là một doanh nhân.

  2. 貳名danh từ

    thương nhân; buôn bán; thương mại

    中从事买卖商品获取利润的人cóngshì mǎimài shāngyǐn huòqǔ lìrùn de rén

    • 。

      Anh ấy là một thương nhân.

商
shāng
thương
BỘ THỦ⼝
11 nét
Mở mục từ của chữ này
笔顺CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.

Dữ liệu