齿颊生香

齿颊生香
chǐjiáshēngxiāng
xỉ giáp sinh hương

hương thơm phảng phất đầu môi (dư vị ngọt ngào sau khi ăn hoặc đọc điều gì đó hay) [thành ngữ]

3 nghĩa
NGHĨA3 nghĩa

NGHĨA

  1. tính từ

    hương thơm phảng phất đầu môi (dư vị ngọt ngào sau khi ăn hoặc đọc điều gì đó hay) [thành ngữ]

    • Món ăn này thật sự rất ngon.

  2. tính từ

    hương thơm đầy miệng; (bóng) thèm nhỏ dãi [thành ngữ]

    • Món ăn này thật sự khiến tôi thèm nhỏ dãi.

  3. tính từ

    hương thơm đọng nơi răng miệng (cảm giác ngon miệng, thèm thuồng) [thành ngữ]

    • Món ăn này thật sự khiến người ta thèm nhỏ dãi.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.