Tay cầm dùi gõ vào chiếc trống đặt trên giá tạo nên tiếng 鼓.
/
鼓起勇气
鼓起勇气
cổ khởi dũng khí
lấy hết can đảm; dũng cảm bước tới
1 nghĩa#18627
NGHĨA
NGHĨA
- 壹动động từ
lấy hết can đảm; dũng cảm bước tới
- 。
Anh ấy lấy hết can đảm để tỏ tình với cô ấy.
KẾT HỢP4 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ解字
GIẢI TỰ- 走tẩu(chạy, đi)BỘ
- 己kỷ(bản thân)HÌNH THANH
Đứng dậy là tự mình vận động đôi chân mà đi.
鼓起勇气
Phồn thể鼓起勇氣
cổ khởi dũng khí
lấy hết can đảm; dũng cảm bước tới
1 nghĩa#18627
NGHĨA
NGHĨA
- 壹动động từ
lấy hết can đảm; dũng cảm bước tới
- 。
Anh ấy lấy hết can đảm để tỏ tình với cô ấy.
KẾT HỢP4 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ- 走tẩu(chạy, đi)BỘ
- 己kỷ(bản thân)HÌNH THANH
Đứng dậy là tự mình vận động đôi chân mà đi.
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.