Tới nội dung chính

黜

黜
chù
truất
⿊bộ hắc · 17 nét

cách chức; bãi chức

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. 壹动động từ

    cách chức; bãi chức

    • 。

      Anh ấy đã bị truất chức.

  2. 貳动động từ

    đuổi đi; xua đuổi

    • 。

      Anh ta bị đuổi khỏi công ty.

黜
chù
truất
BỘ THỦ⿊
17 nét
Mở mục từ của chữ này
笔顺CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.

Dữ liệu