/
黝
黝
ửu
⿊bộ hắc · 17 nétxanh; xanh lam; xanh lục; đen; (chỉ) thanh niên; tuổi trẻ
2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹形tính từ
xanh; xanh lam; xanh lục; đen; (chỉ) thanh niên; tuổi trẻ
- 。
Anh ấy có một đôi mắt đen láy.
- 貳形tính từ
xanh đậm; xanh lục
- 。
Hòn đá này đen bóng.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
黝
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹形tính từ
xanh; xanh lam; xanh lục; đen; (chỉ) thanh niên; tuổi trẻ
- 。
Anh ấy có một đôi mắt đen láy.
- 貳形tính từ
xanh đậm; xanh lục
- 。
Hòn đá này đen bóng.
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 点diǎnchạm nhẹ; gõ nhẹ; điểm
- 黑hēiđen; tối tăm; bí mật; bất hợp pháp; xấu xa
- 党dǎngđảng (chính trị); đảng phái
- 黛dàimàu xanh đen (dùng kẻ lông mày)
- 霉méinấm mốc; vi khuẩn; khuẩn
- 默mòim lặng; câm lặng
- 黓yìxanh; xanh lam; xanh lục; đen; (chỉ) thanh niên; tuổi trẻ
- 黔qián(văn) đen; nhuộm đen; tên cũ của tỉnh Quý Châu
- 黕zhěnđỏ; đỏ tươi
- 黗tūnvàng sẫm; đen vàng
- 黜chùcách chức; bãi chức
- 黟yīgỗ mun đen bóng; (màu) đen bóng