闻名遐迩

闻名遐迩
wénmíngxiáěr
văn danh hà nhĩ

nổi tiếng gần xa; lừng danh khắp nơi [thành ngữ]

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. tính từ

    nổi tiếng gần xa; lừng danh khắp nơi [thành ngữ]

    • Nơi này nổi tiếng khắp nơi.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Áp tai vào cửa để nghe ngóng tin tức bên trong.

LIÊN QUAN

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.