Tới nội dung chính

举世闻名

举世闻名
jǔshìwénmíng
cử thế văn danh

nổi tiếng khắp thế giới; lừng danh thiên hạ [thành ngữ]

HSK 6 (2.0)HSK 7 (3.0)1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. 壹形tính từ

    nổi tiếng khắp thế giới; lừng danh thiên hạ [thành ngữ]

    • 。

      Vạn Lý Trường Thành nổi tiếng khắp thế giới.

举
jǔ
cử
BỘ THỦ⼂
9 nét
Mở mục từ của chữ này
笔顺CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.

Dữ liệu