举世闻名

举世闻名
shìwénmíng
cử thế văn danh

nổi tiếng khắp thế giới; lừng danh thiên hạ [thành ngữ]

HSK 6 (2.0)HSK 7 (3.0)1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. tính từ

    nổi tiếng khắp thế giới; lừng danh thiên hạ [thành ngữ]

    • Vạn Lý Trường Thành nổi tiếng khắp thế giới.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • hưng(hưng khởi, cùng nhau nâng lên)HỘI Ý
  • thủ(tay)BỘ

Nhiều bàn tay cùng nhau nâng lên, đó là hành động cử lên.

LIÊN QUAN

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.