显赫

显赫
xiǎn
hiển hách

hiển hách; lừng lẫy

HSK 7 (3.0)2 nghĩa#33419
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. tính từ

    hiển hách; lừng lẫy

    • Anh ấy xuất thân hiển hách.

  2. tính từ

    thuộc hạng nổi tiếng; ở đẳng cấp ngôi sao

    • Ông ấy là một nhà văn nổi tiếng.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • nhật(mặt trời, ánh sáng)BỘ
  • nghiệp(công việc, sự nghiệp)HỘI Ý

Ánh mặt trời chiếu rọi lên mọi công việc khiến tất cả trở nên rõ ràng, hiển hiện.

LIÊN QUAN

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.