Ánh mặt trời chiếu rọi lên mọi công việc khiến tất cả trở nên rõ ràng, hiển hiện.
/
显赫
显赫
hiển hách
hiển hách; lừng lẫy
HSK 7 (3.0)2 nghĩa#33419
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹形tính từ
hiển hách; lừng lẫy
- 。
Anh ấy xuất thân hiển hách.
- 貳形tính từ
thuộc hạng nổi tiếng; ở đẳng cấp ngôi sao
- 。
Ông ấy là một nhà văn nổi tiếng.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰLIÊN QUAN
ĐỒNG NGHĨA1
显赫
Phồn thể顯赫
hiển hách
hiển hách; lừng lẫy
HSK 7 (3.0)2 nghĩa#33419
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹形tính từ
hiển hách; lừng lẫy
- 。
Anh ấy xuất thân hiển hách.
- 貳形tính từ
thuộc hạng nổi tiếng; ở đẳng cấp ngôi sao
- 。
Ông ấy là một nhà văn nổi tiếng.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
LIÊN QUAN
ĐỒNG NGHĨA1
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 是shìdạng khác của 是[shi4]
- 时shígiờ; đúng giờ; thời gian
- 向xiànghướng tới; về phía; (giới từ) đối với
- 早zǎosớm; từ sớm (văn)
- 日rìmặt trời; (yếu tố cấu thành từ) nhật
- 晚wǎnbuổi tối; chiều tối (văn)
- 旧jiùcũ; cũ kỹ; cựu
- 暗àn(văn) khép (cửa); đóng (cửa)
- 曼mànđẹp; tuấn tú
- 星xīngsao; ngôi sao
- 明míngsáng sủa; rộng rãi và sáng
- 普pǔthông thường; bình thường; nói chung