- 大đại(người dang tay chân (tượng hình))HỘI Ý
Người đứng dang rộng tay chân tượng trưng cho sự to lớn, vĩ đại.
nổi danh lừng lẫy; danh tiếng lẫy lừng [thành ngữ]
nổi danh lừng lẫy; danh tiếng lẫy lừng [thành ngữ]
Ông ấy là một nhà văn nổi tiếng.
lừng danh; nổi danh lừng lẫy [thành ngữ]
nổi tiếng; danh tiếng; tên
Anh ấy là một nhà văn nổi tiếng.
nổi danh lừng lẫy; danh tiếng lẫy lừng [thành ngữ]
nổi danh lừng lẫy; danh tiếng lẫy lừng [thành ngữ]
Ông ấy là một nhà văn nổi tiếng.
lừng danh; nổi danh lừng lẫy [thành ngữ]
nổi tiếng; danh tiếng; tên
Anh ấy là một nhà văn nổi tiếng.
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.