大名鼎鼎

大名鼎鼎
míngdǐngdǐng
đại danh đỉnh đỉnh

nổi danh lừng lẫy; danh tiếng lẫy lừng [thành ngữ]

HSK 7 (3.0)3 nghĩa#30077
NGHĨA3 nghĩa

NGHĨA

  1. tính từ

    nổi danh lừng lẫy; danh tiếng lẫy lừng [thành ngữ]

    • Ông ấy là một nhà văn nổi tiếng.

  2. tính từ

    lừng danh; nổi danh lừng lẫy [thành ngữ]

  3. tính từ

    nổi tiếng; danh tiếng; tên

    • Anh ấy là một nhà văn nổi tiếng.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • đại(người dang tay chân (tượng hình))HỘI Ý

Người đứng dang rộng tay chân tượng trưng cho sự to lớn, vĩ đại.

LIÊN QUAN

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.