鸣锣开道

鸣锣开道
míngluókāidào
minh la khai đạo

đánh chiêng dọn đường (dẹp đường cho quan lại đi); mở đường; tiên phong dọn lối [thành ngữ]

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    đánh chiêng dọn đường (dẹp đường cho quan lại đi); mở đường; tiên phong dọn lối [thành ngữ]

    • Đánh chiêng mở đường, nhường lối cho khách quý.

  2. động từ

    gióng chiêng dẹp đường; (bóng) dọn đường; mở lối [thành ngữ]

    • Họ mở đường, dọn đường cho dự án mới.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.