Hai tay cùng đẩy bật thanh chắn lên để mở ra.
/
鸣锣开道
鸣锣开道
minh la khai đạo
đánh chiêng dọn đường (dẹp đường cho quan lại đi); mở đường; tiên phong dọn lối [thành ngữ]
2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹动động từ
đánh chiêng dọn đường (dẹp đường cho quan lại đi); mở đường; tiên phong dọn lối [thành ngữ]
- ,。
Đánh chiêng mở đường, nhường lối cho khách quý.
- 貳动động từ
gióng chiêng dẹp đường; (bóng) dọn đường; mở lối [thành ngữ]
- ,。
Họ mở đường, dọn đường cho dự án mới.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ解字
GIẢI TỰ- 辶sước(bước đi, di chuyển)BỘ
- 首thủ(cái đầu, dẫn đầu)HÌNH THANH
Con đường là nơi cái đầu dẫn lối cho bước chân đi tới.
鸣锣开道
Phồn thể鳴鑼開道
minh la khai đạo
đánh chiêng dọn đường (dẹp đường cho quan lại đi); mở đường; tiên phong dọn lối [thành ngữ]
2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹动động từ
đánh chiêng dọn đường (dẹp đường cho quan lại đi); mở đường; tiên phong dọn lối [thành ngữ]
- ,。
Đánh chiêng mở đường, nhường lối cho khách quý.
- 貳动động từ
gióng chiêng dẹp đường; (bóng) dọn đường; mở lối [thành ngữ]
- ,。
Họ mở đường, dọn đường cho dự án mới.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 吗matrợ từ nghi vấn (dùng cho câu hỏi có/không)
- 吧bathôi nào; nhỉ; nhé (trợ từ gợi ý hoặc phỏng đoán)
- 啊aà; ạ; nhỉ; nhé (trợ từ cuối câu biểu thị xác nhận, đồng ý)
- 和hévà; cùng với; với
- 呢ne(tiểu từ cuối câu) dùng để hỏi lại hoặc nối tiếp ngữ cảnh trước ("còn... thì sao
- 哦óồ; ô (thán từ biểu thị nghi ngờ hoặc ngạc nhiên)
- 叫jiàogọi; kêu; ra lệnh
- 听tīngnghe; lắng nghe
- 嗯ēnừ; ừm (tiếng ừ đồng ý hoặc tiếng rên)
- 呀yatrợ từ (tương đương với 啊 a, dùng sau nguyên âm, biểu thị sự ngạc nhiên hoặc ngh
- 吃chībiến thể của 吃[chi1]
- 嘿hēiái chà; ôi chao; ối