厮混

厮混
hùn
tư hỗn

quanh quẩn bên nhau; lân la; (khẩu) đua đòi cùng

2 nghĩa#40571
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    quanh quẩn bên nhau; lân la; (khẩu) đua đòi cùng

    • Đừng giao du với những người đó.

  2. động từ

    (khinh) la cà; đàn đúm (với ai)

    • Anh ấy thích giao du với những người đó.

KẾT HỢP3 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…
LIÊN QUAN

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.