Tới nội dung chính

暴动

暴动
bàodòng
bạo động

bạo động; nổi loạn; khởi nghĩa vũ trang

2 nghĩa#11761
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. 壹名danh từ

    bạo động; nổi loạn; khởi nghĩa vũ trang

    中大规模的武装反抗或起义dà guīmó de wǔzhuāng fǎnkàng huò qǐyì

    • 。

      Cuộc bạo động này đã gây ra thiệt hại lớn.

  2. 貳名danh từ

    binh biến; nổi loạn; phản loạn

    中大规模的武装反抗或起义dà guīmó de wǔzhuāng fǎnkàng huò qǐyì

    • 。

      Họ đã phát động một cuộc bạo động.

暴
bào
bạo
BỘ THỦ⽇
15 nét
Mở mục từ của chữ này
笔顺CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.

Dữ liệu