暴乱

暴乱
bàoluàn
bạo loạn

bạo loạn; nổi loạn

3 nghĩa#16763
NGHĨA3 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    bạo loạn; nổi loạn

    • Cuộc bạo loạn này đã gây ra thiệt hại lớn.

  2. danh từ

    binh biến; nổi loạn; phản loạn

  3. danh từ

    lộn xộn; hỗn loạn; loạn

    • Cảnh sát đang xử lý bạo loạn.

CÁCH VIẾT
Đang tải…
LIÊN QUAN

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.