动乱

动乱
dòngluàn
động loạn

hỗn loạn; động loạn; biến loạn

3 nghĩa#29960
NGHĨA3 nghĩa

NGHĨA

  1. hỗn loạn; động loạn; biến loạn

  2. danh từ

    lộn xộn; hỗn loạn; loạn

    • Đất nước này đã trải qua nhiều năm động loạn.

  3. danh từ

    bạo loạn; hỗn loạn; động loạn

    • Bất ổn xã hội không có lợi cho phát triển kinh tế.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Sức mạnh như mây cuộn trào tạo ra sự chuyển động.

LIÊN QUAN

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.