伎俩

伎俩
liǎng
kỹ lưỡng

thủ đoạn; mưu mẹo; trò xảo quyệt

2 nghĩa#15527
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    thủ đoạn; mưu mẹo; trò xảo quyệt

    • Mánh khóe của anh ta đã bị vạch trần.

  2. danh từ

    kỹ năng; tài nghệ

    • Anh ta đã lừa chúng tôi bằng mánh khóe.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.