Mệnh lệnh phát ra từ miệng người bề trên để sai khiến kẻ dưới.
/
驼峰命名法
驼峰命名法
đà phong mệnh danh pháp
quy tắc đặt tên CamelCase (viết hoa chữ cái đầu mỗi từ, không dấu cách)
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
quy tắc đặt tên CamelCase (viết hoa chữ cái đầu mỗi từ, không dấu cách)
- 。
CamelCase là một kiểu lập trình.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ解字
GIẢI TỰ- 氵thủy(nước)BỘ
- 去khứ(đi, rời khỏi)HÌNH THANH
Pháp luật như dòng nước chảy đi, gạt bỏ điều bất chính.
驼峰命名法
Phồn thể駝峰命名法
đà phong mệnh danh pháp
quy tắc đặt tên CamelCase (viết hoa chữ cái đầu mỗi từ, không dấu cách)
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
quy tắc đặt tên CamelCase (viết hoa chữ cái đầu mỗi từ, không dấu cách)
- 。
CamelCase là một kiểu lập trình.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ- 氵thủy(nước)BỘ
- 去khứ(đi, rời khỏi)HÌNH THANH
Pháp luật như dòng nước chảy đi, gạt bỏ điều bất chính.
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 马mǎngựa
- 骗piànlừa dối; gian lận
- 骑qícưỡi (ngựa, xe...); ngồi dạng chân lên
- 骂màmắng; quở trách
- 驾jiàlái; điều khiển (xe, ngựa); đánh (xe)
- 驴lǘcon lừa; (văn) khó khăn; chậm chạp
- 冯FéngPhong (họ)
- 驹jūngựa con; ngựa non
- 驻zhùđóng quân; trú đóng; cư trú
- 惊jīnglàm kinh hãi; kinh sợ
- 骋chěngvội vàng; gấp gáp
- 骚sāoquấy rầy; làm phiền; (kết hợp) bất an, xáo trộn