驶离

驶离
shǐ
sử ly

lái xe rời đi; chạy rời khỏi (nơi nào đó)

3 nghĩa#39789
NGHĨA3 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    lái xe rời đi; chạy rời khỏi (nơi nào đó)

    • Anh ấy lái xe rời khỏi bãi đậu xe.

  2. động từ

    lái (máy bay, tàu...) rời khỏi; điều khiển phương tiện rời đi

    • Máy bay đã rời khỏi đường băng.

  3. động từ

    đi; rời đi; bước đi

    • Máy bay đang rời khỏi đường băng.

KẾT HỢP5 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.