上诉

上诉
shàng
thượng tố

kháng cáo; thượng tố

HSK 7 (3.0)2 nghĩa#8539
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    kháng cáo; thượng tố

    向法院请求改判下级法院的决定xiàng fǎyuàn qǐngqiú gǎipàn xiàjí fǎyuàn de juéhuà

    • Anh ấy quyết định kháng cáo.

  2. động từ

    kháng cáo; thượng tố (tư pháp)

    向更高的法院请求改判原来的判决xiàng gèng gāo de fǎyuàn qǐngqiú gǎipàn yuánlái de pànjué

KẾT HỢP4 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • bốc(nét chấm phía trên (tượng hình vị trí cao))HỘI Ý
  • nhất(đường nền chuẩn mực)HỘI Ý

Nét chấm nằm phía trên đường kẻ ngang, tượng hình ý nghĩa 'bên trên'.

LIÊN QUAN

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.