驱动程序

驱动程序
dòngchéng
khu động trình tự

trình điều khiển thiết bị (phần mềm máy tính); thúc đẩy; lái

1 nghĩa#43172
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    trình điều khiển thiết bị (phần mềm máy tính); thúc đẩy; lái

    • Bạn cần cài đặt trình điều khiển.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.