马恩列斯

马恩列斯
ĒnLiè
mã ân liệt tư

Mác (Karl Marx, 1818–1883), nhà cách mạng, kinh tế học và sử học người Đức

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    Mác (Karl Marx, 1818–1883), nhà cách mạng, kinh tế học và sử học người Đức(kế thừa)

    德国思想家、经济学家,共产主义理论的创始人déguó sīxiǎng jiā、jīngjì xuéjiā,gòngchǎnzhǔyì lǐlùn de chuàngshǐ rén

    • Karl Marx là một nhà triết học người Đức.

  2. danh từ

    Karl Marx (tên người)(kế thừa)

    19世纪德国哲学家、政治经济学家、共产主义理论家shíjiǔ shìjì déguó zhéxuéjiā、zhèngzhì jīngjìxuéjiā、gòngchǎnzhǔyì lǐlùnjiā

    • Marx là một nhà triết học người Đức.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • (con ngựa (tượng hình))HỘI Ý

Chữ 馬 vẽ hình con ngựa với bờm, thân và bốn vó chạy băng băng.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.