马克思

马克思
mã khắc tư

Mác (Karl Marx, 1818–1883), nhà cách mạng, kinh tế học và sử học người Đức

2 nghĩa#9324
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    Mác (Karl Marx, 1818–1883), nhà cách mạng, kinh tế học và sử học người Đức

    德国思想家、经济学家,共产主义理论的创始人déguó sīxiǎng jiā、jīngjì xuéjiā,gòngchǎnzhǔyì lǐlùn de chuàngshǐ rén

    • Karl Marx là một nhà triết học người Đức.

  2. danh từ

    Karl Marx (tên người)

    19世纪德国哲学家、政治经济学家、共产主义理论家shíjiǔ shìjì déguó zhéxuéjiā、zhèngzhì jīngjìxuéjiā、gòngchǎnzhǔyì lǐlùnjiā

    • Marx là một nhà triết học người Đức.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • (con ngựa (tượng hình))HỘI Ý

Chữ 馬 vẽ hình con ngựa với bờm, thân và bốn vó chạy băng băng.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.