馋涎欲垂

馋涎欲垂
chánxiánchuí
sàm tiên dục thuỳ

thèm nhỏ dãi; thèm thuồng chảy nước miếng [thành ngữ]

3 nghĩa
NGHĨA3 nghĩa

NGHĨA

  1. tính từ

    thèm nhỏ dãi; thèm thuồng chảy nước miếng [thành ngữ](kế thừa)

    • Món ăn này trông thật hấp dẫn.

  2. tính từ

    thèm nhỏ dãi; thèm thuồng đến chảy nước miếng [thành ngữ](kế thừa)

    • Món ăn này trông thật thèm thuồng.

  3. tính từ

    tham lam; thèm muốn đến mức nước miếng chảy(kế thừa)

    • Cái bánh này trông thật thèm thuồng.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • thực(ăn uống, thức ăn)BỘ
  • sàm(con thỏ xảo quyệt)HÀI THANH

Thấy thức ăn là thèm nhỏ dãi, miệng lưỡi lanh lẹ như thỏ ranh mãnh.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.