Thấy thức ăn là thèm nhỏ dãi, miệng lưỡi lanh lẹ như thỏ ranh mãnh.
/
馋涎欲滴
馋涎欲滴
sàm tiên dục tích
thèm nhỏ dãi; thèm thuồng chảy nước miếng [thành ngữ]
3 nghĩa
NGHĨA3 nghĩa
NGHĨA
- 壹形tính từ
thèm nhỏ dãi; thèm thuồng chảy nước miếng [thành ngữ]
- 。
Món ăn này trông thật hấp dẫn.
- 貳形tính từ
thèm nhỏ dãi; thèm thuồng đến chảy nước miếng [thành ngữ]
- 。
Món ăn này trông thật thèm thuồng.
- 參形tính từ
tham lam; thèm muốn đến mức nước miếng chảy
- 。
Cái bánh này trông thật thèm thuồng.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ馋涎欲滴
Phồn thể饞涎欲滴
sàm tiên dục tích
thèm nhỏ dãi; thèm thuồng chảy nước miếng [thành ngữ]
3 nghĩa
NGHĨA3 nghĩa
NGHĨA
- 壹形tính từ
thèm nhỏ dãi; thèm thuồng chảy nước miếng [thành ngữ]
- 。
Món ăn này trông thật hấp dẫn.
- 貳形tính từ
thèm nhỏ dãi; thèm thuồng đến chảy nước miếng [thành ngữ]
- 。
Món ăn này trông thật thèm thuồng.
- 參形tính từ
tham lam; thèm muốn đến mức nước miếng chảy
- 。
Cái bánh này trông thật thèm thuồng.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 饿èđói
- 饭fàncơm; bữa ăn
- 养yǎngnuôi; chăn nuôi
- 饶ráobéo tốt; phì nhiêu; màu mỡ
- 饼bǐngbánh dẹt tròn; bánh (nói chung)
- 食shíăn; nếm (văn)
- 饱bǎono (sau khi ăn); ăn no; đầy đủ, thỏa mãn
- 餐cāncơm; bữa ăn
- 余yúlẻ; dư; không (số 0)
- 馆guǎntòa nhà; quán; nhà hàng; đại sứ quán
- 饮yǐnuống; ẩm (thức uống)
- 饵ěrbánh; bánh tráng; bánh nướng