Thức ăn dư dả như thời vua Nghiêu, nên 饶 có nghĩa là phong phú, rộng rãi.
/
饶舌
饶舌
nhiêu thiệt
nhạc rap; (khẩu) lắm mồm; nhiều lời
4 nghĩa#29568
NGHĨA4 nghĩa
NGHĨA
- 壹名danh từ
nhạc rap; (khẩu) lắm mồm; nhiều lời
- 。
Anh ấy thích nghe nhạc rap.
- 貳动động từ
lắm mồm; ba hoa; (âm nhạc) rap
- 。
Anh ấy thích nói luyên thuyên.
- 參动động từ
lắm mồm; bép xép; rap (nhạc)
- 。
Anh ấy luôn thích nói nhiều.
- 肆形tính từ
hay nói; lắm lời
- 。
Anh ấy là một người nói nhiều.
KẾT HỢP3 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰLIÊN QUAN
ĐỒNG NGHĨA1
饶舌
Phồn thể饒舌
nhiêu thiệt
nhạc rap; (khẩu) lắm mồm; nhiều lời
4 nghĩa#29568
NGHĨA4 nghĩa
NGHĨA
- 壹名danh từ
nhạc rap; (khẩu) lắm mồm; nhiều lời
- 。
Anh ấy thích nghe nhạc rap.
- 貳动động từ
lắm mồm; ba hoa; (âm nhạc) rap
- 。
Anh ấy thích nói luyên thuyên.
- 參动động từ
lắm mồm; bép xép; rap (nhạc)
- 。
Anh ấy luôn thích nói nhiều.
- 肆形tính từ
hay nói; lắm lời
- 。
Anh ấy là một người nói nhiều.
KẾT HỢP3 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…
LIÊN QUAN
ĐỒNG NGHĨA1
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 饿èđói
- 饭fàncơm; bữa ăn
- 养yǎngnuôi; chăn nuôi
- 饶ráobéo tốt; phì nhiêu; màu mỡ
- 饼bǐngbánh dẹt tròn; bánh (nói chung)
- 食shíăn; nếm (văn)
- 饱bǎono (sau khi ăn); ăn no; đầy đủ, thỏa mãn
- 餐cāncơm; bữa ăn
- 余yúlẻ; dư; không (số 0)
- 馆guǎntòa nhà; quán; nhà hàng; đại sứ quán
- 饮yǐnuống; ẩm (thức uống)
- 饵ěrbánh; bánh tráng; bánh nướng