饶舌

饶舌
ráoshé
nhiêu thiệt

nhạc rap; (khẩu) lắm mồm; nhiều lời

4 nghĩa#29568
NGHĨA4 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    nhạc rap; (khẩu) lắm mồm; nhiều lời

    • Anh ấy thích nghe nhạc rap.

  2. động từ

    lắm mồm; ba hoa; (âm nhạc) rap

    • Anh ấy thích nói luyên thuyên.

  3. động từ

    lắm mồm; bép xép; rap (nhạc)

    • Anh ấy luôn thích nói nhiều.

  4. tính từ

    hay nói; lắm lời

    • Anh ấy là một người nói nhiều.

KẾT HỢP3 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • thực(ăn uống, thức ăn)BỘ
  • nghiêu(vua Nghiêu (âm thanh))HÀI THANH

Thức ăn dư dả như thời vua Nghiêu, nên 饶 có nghĩa là phong phú, rộng rãi.

LIÊN QUAN

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.